quyền thế

Học thuật
Thân thiện
quyền thế

Một người quyền thế đang ngồi làm việc trong văn phòng.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Quyền hành thế lực: Sự kết hợp giữa địa vị quyền lực chính thức (quyền) sức ảnh hưởng, uy tín lớn trong thực tế (thế).
    • Vị thế sức mạnh chi phối: Địa vị của một cá nhân hay tổ chức khả năng chi phối, tác động đến người khác hoặc các sự việc nhờ vào quyền lực được giao ảnh hưởng của bản thân.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Ông ấy một người quyền thế trong làng. (Ông ấy một người cả quyền hành lẫn thế lực, sức ảnh hưởng lớn trong làng.)
    • Không nên lạm dụng quyền thế để trục lợi cá nhân. (Không nên lợi dụng địa vị quyền lực ảnh hưởng để mưu cầu lợi ích riêng.)
    • Gia đình đó từng rất quyền thế trong vùng. (Gia đình đó từng địa vị rất cao, vừa quyền lực chính thức vừa thế lực bao trùm trong khu vực.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Kẻ quyền thế": Chỉ những người nắm giữ quyền lực thế lực lớn, thường mang sắc thái hơi tiêu cực khi nhấn mạnh sự lộng quyền.

    • Những kẻ quyền thế đó chẳng coi ai ra gì. (Những người quyền thế đó tỏ ra khinh thường người khác.)
  • "Vây cánh quyền thế": Chỉ nhóm người hoặc lực lượng hậu thuẫn quyền lực ảnh hưởng cho một cá nhân nào đó.

    • Hắn ta dựa vào vây cánh quyền thế để thăng tiến. (Hắn ta dựa vào nhóm người quyền lực thế lực hậu thuẫn để được thăng chức.)
Biến thể từ gần giống
  • Quyền lực (danh từ): Quyền được quyết định, chi phối người khác, thường gắn với chức vụ, địa vị chính thức.

    • Quyền lực nhà nước. (Quyền lực thuộc về nhà nước.)
  • Thế lực (danh từ): Sức mạnh, ảnh hưởng lớn có thể chi phối xã hội hoặc một lĩnh vực, có thể không chính thức.

    • Một thế lực ngầm trong giới kinh doanh. (Một nhóm sức ảnh hưởng ngầm trong giới kinh doanh.)
  • Quyền uy (danh từ): Quyền hành đi kèm với uy tín, khiến người khác phải kính nể tuân theo.

    • Người lãnh đạo quyền uy. (Người lãnh đạo quyền hành được mọi người nể phục.)
Từ đồng nghĩa
  • Bá quyền: Quyền thống trị, quyền lực tối cao (thường dùng trong phạm vi rộng như quốc gia, khu vực).
  • Thế lực: Như đã nêutrên, một thành tố cấu tạo nên "quyền thế".
Thành ngữ liên quan
  • "Cậy quyền cậy thế": Ỷ vào quyền hành thế lực của mình để làm điều trái phép hoặc không đúng.

    • Hắn ta hay cậy quyền cậy thế để ức hiếp dân lành. (Hắn ta thườngvào quyền lực thế lực của mình để áp bức người lương thiện.)
  • "Quyền cao chức trọng": chức vụ cao quyền lực lớn (nhấn mạnh vào địa vị chính thức hơn ảnh hưởng thực tế như "quyền thế").

quyền thế

Một người quyền thế đang ngồi làm việc trong văn phòng.

  1. quyền hành thế lực.